phone chỉ đường Messenger Zalo

Lốp xe Honda WR-V giá bao nhiêu? Sử dụng các kích thước nào?

Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza ER33 Thái Lan

Từ 2,800,000 vnđ
3,000,000 vnđ

Giảm

7%

Lốp Atlas 215/60R16 FORCE HP Thái Lan

Từ 1,670,000 vnđ
1,870,000 vnđ

Giảm

11%

Giảm

18%

Lốp Michelin 215/60R16 Primacy 4 Thái Lan

Từ 2,680,000 vnđ
2,880,000 vnđ

Giảm

7%

Lốp Michelin 215/60R16 Energy XM 2+ Thái Lan

Từ 2,550,000 vnđ
3,105,000 vnđ

Giảm

18%

Lốp Bridgestone 215/60R16 Turanza ER33 Thái Lan

Từ 2,500,000 vnđ
2,700,000 vnđ

Giảm

7%

Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 4 Thái Lan

Từ 2,950,000 vnđ
3,150,000 vnđ

Giảm

6%

Lốp Atlas 215/55R17 FORCE UHP Thái Lan

Từ 1,750,000 vnđ
1,950,000 vnđ

Giảm

10%

Lốp Leao 215/55R17 Lion Sport HP3 Thái Lan

Từ 1,660,000 vnđ
1,860,000 vnđ

Giảm

11%

Lốp Leao 215/55R17 Lion Sport HP Thái Lan

Từ 1,660,000 vnđ
1,860,000 vnđ

Giảm

11%

Lốp Leao 215/60R16 Lion Sport HP3 Thái Lan

Từ 1,610,000 vnđ
1,810,000 vnđ

Giảm

11%

Lốp Presa 215/60R16 PR1 Thái Lan

Từ 1,462,500 vnđ
1,662,500 vnđ

Giảm

12%

Lốp Maxxis 215/55R17 Walts MS2 Thái Lan

Từ 1,710,000 vnđ
1,910,000 vnđ

Giảm

10%

Honda WR-V là mẫu SUV cỡ nhỏ đô thị linh hoạt mang lại trải nghiệm lái năng động và vô cùng đa dụng. Sau thời gian dài lăn bánh, vỏ xe Honda WR-V sẽ dần xuống cấp, giảm độ bám đường đòi hỏi sự chăm sóc kỹ lưỡng nhằm đảm bảo an toàn tối đa. Khách hàng đang có nhu cầu cần tìm kiếm lốp mới thay khi lốp xe đã cũ hãy cùng Thanh An Autocare tìm hiểu giải pháp thay lốp xe Honda WR-V tối ưu nhất cho xế cưng.

Toàn cảnh gara Thanh An Autocare đang tấp nập khách hàng đến thay lốp xe ô tô tại thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung chính

Thông số kích thước lốp xe Honda WR-V

Trang bị đúng thông số kích thước lốp tiêu chuẩn giúp Honda WR-V phát huy tối đa khả năng vận hành êm ái. Chủ xe cần nắm rõ các thông số kỹ thuật dưới đây để sở hữu bộ lốp tương thích hoàn toàn với mâm xe nguyên bản.

Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Honda WR-V

Dãy số kỹ thuật dập nổi trên hông lốp chính là ngôn ngữ mô tả chi tiết khả năng chịu tải và cấu trúc hình học của lốp xe.

  • Chiều rộng mặt lốp: Thông số đầu tiên đo bằng đơn vị milimet, thể hiện bề mặt tiếp xúc trực tiếp với mặt đường.
  • Tỷ lệ thành lốp: Con số phần trăm thể hiện độ cao thành lốp so với chiều rộng mặt lốp, ảnh hưởng đến độ êm ái.
  • Cấu trúc R (Radial): Cấu trúc lốp Radial với các lớp bố thép đan chéo mang lại sự bền bỉ dẻo dai.
  • Đường kính lazang: Con số cuối cùng tính bằng inch, chỉ định kích thước mâm xe tương thích hoàn hảo với lốp.

Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:

Chủ xe dễ dàng xác định nhanh chóng các thông số lốp tiêu chuẩn thông qua các vị trí chỉ dẫn trực quan trên thân xe.

  • Sách hướng dẫn sử dụng xe.
  • Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái.
  • Bên trong nắp ngăn đựng găng tay.
  • Trên nắp bình xăng.
  • Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại.

Honda WR-V nên thay lốp nào để di chuyển an toàn?

Tìm kiếm một bộ lốp mới phù hợp giúp chiếc SUV đô thị này luôn di chuyển vững vàng qua mọi cung đường. Khi khách hàng tiến hành thay lốp Honda WR-V, đầu tư vào các dòng sản phẩm chất lượng sẽ nâng cao đáng kể độ an toàn và cảm giác lái. Khách hàng hãy cân nhắc Toyo, Kenda, Sailun, Firestone, Bridgestone, Michelin, Maxxis, Kumho, Leao, Deestone, Atlas, Presa, Yokohama, Goodyear, Continental, Hankook, Pirelli, BFGoodrich, Dunlop nhằm đem lại hiệu suất vận hành ổn định và bền bỉ nhất.

Bảng giá lốp (vỏ) xe Honda WR-V cập nhật mới nhất

Sau khi nắm được các thông số vỏ của Honda WR-V, bạn có thể tham khảo các sản phẩm sau để lắp cho xe:

Xe Honda WR-V sử dụng lốp 215/60R16

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Atlas 215/60R16 FORCE HP Thái Lan1,670,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/60R16 Turanza ER33 Thái Lan2,500,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/60R16 Primacy 5 Thái Lan Trung Quốc2,680,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/60R16 Primacy 4 Thái Lan2,680,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/60R16 Energy XM 2+ Thái Lan2,550,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Continental 215/60R16 ComfortContact CC7 Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 215/60R16 Proxes CR1 Malaysia2,002,797GỌI NGAY
Lốp Presa 215/60R16 PR1 Thái Lan1,462,500 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Leao 215/60R16 Lion Sport HP3 Thái Lan1,610,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Deestone 215/60R16 R302 Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Deestone 215/60R16 R301 Thái Lan1,317,750 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Leao 215/60R16 Lion Sport HP Thái Lan1,610,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Kumho 215/60R16 Ecowing ES311,500,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Maxxis 215/60R16 Mecotra MAP51,530,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Maxxis 215/60R16 Bravo HPM31,680,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Sailun 215/60R16 Inspire SR171,645,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 215/60R16 Kenetica Touring A/S KR2171,200,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 215/60R16 Vezda Touring A/S KR2051,500,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 215/60R16 Kenetica Eco KR2031,550,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 215/60R16 Proxes Comfort IIs Nhật Bản2,262,301GỌI NGAY
Lốp Yokohama 215/60R16 A348R Nhật5,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 215/60R16 UltraContact UC7 Malaysia5,000,000GỌI NGAY
Lốp Dunlop 215/60R16 Enasave EC300+ Nhật5,000,000GỌI NGAY
Lốp BFGoodrich 215/60R16 Advantage Touring Indonesia5,000,000GỌI NGAY
Lốp BFGoodrich 215/60R16 Advantage T/A Drive Go Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/60R16 Turanza T005A Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 215/60R16 Primacy 4 ST5,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 215/60R16 Cinturato P75,000,000GỌI NGAY
Lốp Kumho 215/60R16 Ecowing KH27 5,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 215/60R16 UltraContact UC6 Malaysia/ Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 215/60R16 ComfortContact CC6 Malaysia5,000,000GỌI NGAY
Lốp Goodyear 215/60R16 Assurance TripleMax 2 Malaysia5,000,000GỌI NGAY
Lốp Goodyear Wrangler AT SilentTrac 5,000,000GỌI NGAY
Lốp Maxxis 215/60R16 Premitra HP5 Thái Lan1,780,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Goodyear 215/60R16 Wrangler AT SilentTrac 5,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/60R16 Ecopia EP3005,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/60R16 Turanza 6 Thái Lan3,229,200 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Firestone 215/60R16 F01 Thái Lan2,116,800 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Sailun 215/60R16 Atrezzo SH4061,592,500GỌI NGAY
Lốp Sailun 215/60R16 Atrezzo Elite21,652,500GỌI NGAY

Xe Honda WR-V sử dụng lốp 215/55R17

Tên sản phẩm Giá tham khảo Cần hỗ trợ?
Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza ER33 Thái Lan2,800,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Atlas 215/55R17 FORCE UHP Thái Lan1,750,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 4 Thái Lan2,950,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 5 Thái Lan3,100,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 4 ST5,000,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 215/55R17 Proxes CF25,000,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 215/55R17 Proxes CR1 Malaysia2,410,147GỌI NGAY
Lốp Yokohama 215/55R17 BluEarth E705,000,000GỌI NGAY
Lốp Leao 215/55R17 Lion Sport HP3 Thái Lan1,660,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Deestone 215/55R17 R302 Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Deestone 215/55R17 RA01 Thái Lan1,406,250 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Kumho 215/55R17 Ecsta PS51 5,000,000GỌI NGAY
Lốp Leao 215/55R17 Lion Sport HP Thái Lan1,660,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/55r17 Turanza 62,950,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 3 ST DT1 Thái Lan3,748,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Sailun 215/55R17 Atrezzo SH4061,712,500GỌI NGAY
Lốp Sailun 215/55R17 Atrezzo Elite21,750,000GỌI NGAY
Lốp Sailun 215/55R17 Inspire SR171,855,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 215/55R17 Kenetica Touring A/S KR2171,400,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 215/55R17 Vezda Touring A/S KR2051,680,000GỌI NGAY
Lốp Kenda 215/55r17 Vezda UHP A/S KR4002,200,000GỌI NGAY
Lốp Toyo 215/55R17 Proxes Comfort IIs Nhật Bản2,629,661GỌI NGAY
Lốp Pirelli 215/55R17 Cinturato P7 tự vá Châu Âu5,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 215/55R17 Pilot Sport 5 Thái Lan3,200,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Yokohama 215/55R17 BlueEarth A34 Nhật5,000,000GỌI NGAY
Lốp BFGoodrich 215/55R17 Advantage Touring Indonesia5,000,000GỌI NGAY
Lốp BFGoodrich 215/55R17 Advantage T/A Drive Go Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza T005A Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Yokohama 215/55R17 Decibel E70B Nhật5,000,000GỌI NGAY
Lốp Yokohama 215/55R17 BluEarth XT AE61 Nhật5,000,000GỌI NGAY
Lốp Michelin 215/55R17 Pilot Sport 4 Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Kumho 215/55R17 Ecsta HS51 5,000,000GỌI NGAY
Lốp Bridgestone 215/55R17 Ecopia EP3005,000,000GỌI NGAY
Lốp Pirelli 215/55R17 Cinturato P7 Nga5,000,000GỌI NGAY
Lốp Hankook 215/55R17 Ventus Prime3 K125 Indonesia1,990,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Kumho 215/55R17 Ecsta PS31 1,750,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Continental 215/55R17 MaxContact MC6 Malaysia/ Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 215/55R17 UltraContact UC6 Malaysia/ Thái Lan5,000,000GỌI NGAY
Lốp Goodyear 215/55R17 Assurance TripleMax 2 Indonesia5,000,000GỌI NGAY
Lốp Maxxis 215/55R17 Walts MS2 Thái Lan1,710,000 đồng/lốpGỌI NGAY
Lốp Continental 215/55R17 ComfortContact CC7 Malaysia5,000,000GỌI NGAY
Lốp Continental 215/55R17 UltraContact UC7 Malaysia5,000,000GỌI NGAY

So sánh nhanh các lốp Honda WR-V nên thay

Mỗi thương hiệu lốp mang đến một đặc tính kỹ thuật riêng biệt nhằm đáp ứng tối đa các phong cách lái xe khác nhau. Bảng phân tích dưới đây giúp khách hàng đối chiếu khách quan hiệu suất của từng phân khúc lốp tiêu biểu trên thị trường.

Tiêu chí đánh giá Lốp thiên về độ êm ái Lốp thiên về độ bền bỉ Lốp cân bằng hiệu năng
Độ bền Tốt, phù hợp mặt đường bằng phẳng Rất cao, chịu tải và va đập tốt Khá cao, chống mài mòn đồng đều
Cảm giác lái Mượt mà, đánh lái nhẹ nhàng Đầm chắc, bám đường ướt cực tốt Ổn định, linh hoạt mọi dải tốc độ
Tuổi thọ Khá cao, duy trì độ mềm dẻo lâu Rất dài, cao su chống lão hóa tốt Dài, duy trì rãnh gai tối ưu
An toàn Rất cao, khoảng phanh ngắn Cao, khung lốp chắc chắn Đạt chuẩn, bám cua an toàn
Tiết kiệm nhiên liệu Tối ưu nhờ lực cản lăn cực thấp Khá tốt, tản nhiệt bề mặt nhanh Rất tốt, tối ưu kinh tế vận hành
Độ êm Rất cao, triệt tiêu tiếng ồn tốt Trung bình, dội âm nhẹ ở cao tốc Tốt, khả năng tiêu âm ở mức khá

Những dòng lốp thiên về sự êm ái sẽ phục vụ hoàn hảo cho nhu cầu di chuyển nội đô nhẹ nhàng hàng ngày. Trong khi đó, các sản phẩm đề cao độ bền lại là lựa chọn tuyệt vời cho những chuyến đi dã ngoại hay đường sá phức tạp.

Để nhận báo giá lốp xe Honda WR-V chi tiết nhất, khách hàng vui lòng liên hệ Zalo OA hoặc gọi trực tiếp Hotline 0906662441.

Nơi mua lốp ô tô cho xe Honda WR-V uy tín?

Lựa chọn cơ sở dịch vụ thay lốp xe ô tô chuyên nghiệp giúp khách hàng an tâm tuyệt đối về chất lượng sản phẩm. Thanh An Autocare tự hào là trung tâm lốp xe uy tín với hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo dưỡng và chăm sóc lốp. Đội ngũ chuyên gia luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật chính xác nhằm mang lại bộ lốp phù hợp nhất cho xế cưng của quý khách.

Trung tâm cam kết cung cấp các sản phẩm lốp chính hãng đi kèm chính sách bảo hành tiêu chuẩn từ nhà sản xuất. Khách hàng luôn nhận được mức giá vỏ xe Honda WR-V tốt nhất, minh bạch rõ ràng cùng quy trình lắp đặt bằng máy móc hiện đại. Đặc biệt, chúng tôi hỗ trợ giao hàng toàn quốc nhanh chóng cho các khách hàng ở tỉnh đang có nhu cầu thay vỏ Honda WR-V tận nơi.

Câu hỏi thường gặp FAQ về lốp Honda WR-V được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare

Vận hành và chăm sóc lốp đúng kỹ thuật giúp chiếc SUV duy trì phong độ đỉnh cao trên mọi hành trình. Các chuyên gia kỹ thuật đã đúc kết những thắc mắc phổ biến nhất nhằm hỗ trợ khách hàng bảo vệ hệ thống lốp hiệu quả.

  • 1. Áp suất lốp Honda WR-V là bao nhiêu kg?
    Mức áp suất lốp tiêu chuẩn cho dòng SUV cỡ nhỏ thường dao động trong khoảng từ 2.2 kg/cm² đến 2.4 kg/cm² tùy theo tải trọng. Khách hàng hãy kiểm tra tem dán ở khung cửa phía người lái hoặc sách hướng dẫn sử dụng để duy trì mức áp suất chính xác nhất.
  • 2. Hạn sử dụng của vỏ xe là bao lâu? Bao nhiêu km?
    Theo tiêu chuẩn an toàn, vòng đời của lốp xe dao động từ 5 đến 6 năm kể từ ngày sản xuất. Về quãng đường di chuyển, khách hàng nên cân nhắc thay lốp mới sau khi xe đã lăn bánh khoảng 50.000 km đến 60.000 km.
  • 3. Tại sao phải đảo vỏ xe và bao lâu thì nên đảo một lần?
    Quá trình tăng tốc và phanh khiến các lốp xe ở từng vị trí chịu lực ma sát hoàn toàn khác nhau. Việc đảo lốp định kỳ mỗi 8.000 km đến 10.000 km giúp cân bằng độ mòn, kéo dài tuổi thọ lốp và đảm bảo độ ổn định cho xe.
  • 4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới?
    Lốp xe cần được thay mới ngay khi rãnh gai mòn sát tới vạch chỉ thị an toàn nằm dưới đáy rãnh. Ngoài ra, các tình trạng hư hỏng nặng như phù lốp, nứt nẻ cao su hoặc rách hông cũng yêu cầu thay lốp khẩn cấp.
  • 5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không?
    Khách hàng hoàn toàn dễ dàng thay 1 hoặc 2 lốp nếu các lốp còn lại trên xe vẫn giữ được độ sâu gai tốt. Tuy nhiên, quy tắc an toàn ưu tiên thay lốp theo cặp trên cùng một trục nhằm đảm bảo độ bám đường đồng đều.
  • 6. Dấu hiệu nhận biết khi nào cần thay lốp xe Honda WR-V?
    Hiện tượng vô lăng rung lắc bất thường khi chạy tốc độ cao là tín hiệu cảnh báo rõ ràng về cấu trúc lốp. Khách hàng cũng cần chú ý khi xe có dấu hiệu trượt bánh lúc vào cua hoặc áp suất lốp sụt giảm liên tục.

Kết luận

Trang bị một bộ lốp chất lượng chính là khoản đầu tư vô cùng xứng đáng giúp Honda WR-V luôn vận hành an toàn. Khách hàng hãy thường xuyên theo dõi độ mòn gai lốp và kiểm tra áp suất định kỳ nhằm bảo vệ hệ thống treo. Thay lốp xe Honda WR-V đúng thời điểm đem lại sự tự tin cho người lái và sự thoải mái tối đa cho hành khách. Thanh An Autocare luôn sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng trong quá trình chăm sóc xế yêu một cách toàn diện.

Tổng hợp phụ kiện, phụ tùng, đồ chơi cho xe Honda WR-V

Tên sản phẩm Chi tiết sản phẩm

Đánh giá bài biết

40 MẪU XE ÔTÔ ĐƯỢC GIẢM 50% PHÍ TRƯỚC BẠ LÀ NHỮNG MẪU XE NÀO?

Xác thực
0/5
(0 đánh giá)
expert
Vũ Duy
Tôi là Vũ Duy, với hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực lốp xe. Trong suốt thời gian đó, tôi đã làm việc tại Thanh An Autocare với tư cách là kỹ thuật viên lốp xe, chuyên lắp ráp và cân bằng lốp hiệu suất cao. Trước đó, tôi đã tích lũy kinh nghiệm tại hãng Mercedes với vai trò kỹ sư Công Nghệ Ô Tô. Tôi tự hào đã tư vấn thành công cho hơn 3000+ khách hàng, giúp họ lựa chọn được loại lốp phù hợp, từ đó cải thiện hiệu suất và an toàn khi vận hành xe. Chuyên môn của tôi tập trung vào việc phân tích và giải thích các yếu tố quan trọng của lốp xe, bao gồm hợp chất, kiểu gai, chỉ số tốc độ và áp suất lốp, để đảm bảo hiệu suất tối ưu cho từng điều kiện lái xe và loại xe cụ thể. Tôi là một chuyên gia ô tô được chứng nhận và là thành viên của Hiệp hội Lốp xe ô tô Việt Nam, luôn cập nhật những kiến thức và công nghệ mới nhất trong ngành. Khách hàng thường xuyên khen ngợi khả năng giải thích thông tin phức tạp về lốp xe một cách dễ hiểu và khả năng tư vấn tận tâm của tôi. Mục tiêu của tôi là giúp bạn tìm được loại lốp hoàn hảo, đáp ứng chính xác nhu cầu và ngân sách của bạn. Kết nối với tôi trên Facebook, TikTok, Youtube,

Tìm hiểu thêm

Lốp Bridgestone 225/55R19 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,450,000 vnđ
3,650,000vnđ

Giảm

5%

Lốp Bridgestone 205/65R16 Ecopia EP150 Indonesia

Từ 1,930,000 vnđ
2,130,000vnđ

Giảm

9%

Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 Thái Lan

Từ 3,850,000 vnđ
4,050,000vnđ

Giảm

5%

Lốp Bridgestone 165/65R14 Ecopia EP150 Thái Lan

Từ 950,000 vnđ
1,150,000vnđ

Giảm

17%

Lốp Bridgestone 235/60R18 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,200,000 vnđ
3,400,000vnđ

Giảm

6%

Lốp Michelin 235/55R19 Primacy 4 SUV Thái Lan

Từ 4,700,000 vnđ
5,989,000vnđ

Giảm

22%

Lốp Michelin 225/55R19 Primacy SUV+ Thái Lan

Từ 3,800,000 vnđ
4,750,000vnđ

Giảm

20%

Lốp Bridgestone 235/55R19 Ecopia H/L 001 Thái Lan

Từ 3,300,000 vnđ
3,500,000vnđ

Giảm

6%

Lốp Bridgestone 215/75R16C Duravis R624 Thái Lan

Từ 1,850,000 vnđ
2,050,000vnđ

Giảm

10%

Lốp Michelin 235/60R18 Primacy 3 ST SUV Thái Lan

Từ 3,400,000 vnđ
4,649,000vnđ

Giảm

27%

Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza ER33 Thái Lan

Từ 2,800,000 vnđ
3,000,000vnđ

Giảm

7%

Lốp Bridgestone 235/55R19 Alenza 001 Nhật Bản

Từ 3,800,000 vnđ
4,000,000vnđ

Giảm

5%

Lốp Bridgestone 185/55R15 Ecopia EP300 Thái Lan

Từ 1,650,000 vnđ
1,850,000vnđ

Giảm

11%

Lốp Toyo 225/55R19 Proxes R46A Malaysia

Từ 3,350,000 vnđ
3,300,000vnđ

Giảm

-2%

Lốp Hankook 205/65R16 Kinergy Eco2 K435 Indonesia

Từ 1,300,000 vnđ
1,500,000vnđ

Giảm

13%

Kiến thức về lốp xe

Thông số lốp và mâm xe ô tô: Hướng dẫn đọc và nâng cấp đúng kỹ thuật

Vũ Duy 08/09/2026

Nắm vững thông tin kỹ thuật về lốp và mâm xe giúp chủ xe đưa ra quyết định nâng cấp chính xác, đảm bảo hiệu suất vận hành tối ưu cho xế cưng. Hệ thống bánh xe đồng bộ giữ vai trò cân bằng thân xe, rút ngắn khoảng cách phanh và triệt tiêu tiếng ồn dội vào khoang cabin. Trải qua nhiều năm đồng hành cùng tài xế Việt, Thanh An Autocare đúc kết những kiến thức kỹ thuật thực tế nhất giúp bạn đọc tự tin tra cứu và bảo dưỡng phương tiện.

Mã DOT lốp xe ô tô: Cách đọc ngày sản xuất chính xác 2026

Vũ Duy 01/09/2026

Nắm rõ thông tin ngày sản xuất của lốp xe giúp chủ xe kiểm soát tối đa độ an toàn và hiệu suất vận hành trên mọi cung đường. Mã DOT code chính là chìa khóa kỹ thuật cung cấp chính xác tuổi thọ thực tế của hợp chất cao su đang nâng đỡ toàn bộ chiếc xe. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare sẽ hướng dẫn cách đọc thông số này để quý khách tự tin đánh giá chất lượng sản phẩm.

Chỉ số UTQG trên lốp xe ô tô: Treadwear, Traction, Temperature là gì?

Vũ Duy 29/08/2026

Hiểu rõ các thông số kỹ thuật trên hông lốp giúp chủ xe tối ưu chi phí bảo dưỡng hiệu quả. Hệ thống chỉ số Treadwear, Traction, Temperature (TTT) cung cấp thước đo tiêu chuẩn để đánh giá chất lượng sản phẩm chuẩn xác. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare sẽ hướng dẫn bạn cách đọc thông số này nhằm tìm ra cấu hình vận hành lý tưởng nhất.

Quy trình thay lốp xe ô tô đúng kỹ thuật an toàn 2026

Vũ Duy 25/08/2026

Sở hữu kỹ năng nắm vững quy trình thay lốp xe giúp chủ phương tiện chủ động xử lý các sự cố thủng xì hơi trên đường dài. Các thao tác kỹ thuật chuẩn xác duy trì độ bền bỉ tối đa cho hệ thống treo và cụm mâm hợp kim của phương tiện. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp tại Thanh An Autocare luôn khuyến khích người dùng tự trang bị kiến thức nền tảng này nhằm giữ vững hành trình di chuyển xuyên suốt.

Thương hiệu lốp xe phổ biến: Michelin, Bridgestone, Hankook & cách chọn

Vũ Duy 22/08/2026

Mỗi cung đường di chuyển đòi hỏi một đặc tính kỹ thuật riêng biệt từ bộ phận tiếp xúc trực tiếp với mặt đất. Hiểu rõ ưu nhược điểm của các thương hiệu lốp xe phổ biến giúp chủ xe tối ưu hóa cảm giác lái và đảm bảo an toàn tối đa. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare sẽ cung cấp những phân tích khách quan nhất giúp quý khách dễ dàng quyết định mã gai phù hợp.

Chỉ số UTQG (Treadwear, Traction, Temperature): Cách đọc và chọn lốp chuẩn

Vũ Duy 18/08/2026

Hệ thống tiêu chuẩn UTQG với ba thông số Treadwear, Traction, Temperature (TTT) cung cấp nền tảng dữ liệu kỹ thuật giá trị giúp chủ xe đánh giá khách quan hiệu suất của từng dòng sản phẩm. Nắm vững ý nghĩa của tổ hợp thông số này giúp bạn dễ dàng khoanh vùng các mẫu mã tương thích nhất với điều kiện mặt đường thường di chuyển. Thương hiệu Thanh An Autocare luôn đồng hành cùng khách hàng phân tích chi tiết các chỉ số chất lượng nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư bảo dưỡng phương tiện.