Kia Niro là mẫu xe crossover xanh tiên phong mang đến không gian hiện đại và hiệu suất vận hành tiết kiệm năng lượng. Trải qua một thời gian lăn bánh, bộ lốp xe Kia Niro nguyên bản sẽ hao mòn dần và cần nâng cấp để duy trì độ bám đường chuẩn xác. Trung tâm Thanh An hân hạnh đồng hành cùng quý khách tìm kiếm dòng sản phẩm thay thế hoàn hảo nhất cho chiếc xế yêu.

Thông số kích thước lốp xe Kia Niro
Tuân thủ đúng kích thước tiêu chuẩn giúp hệ thống treo hoạt động ổn định và bảo toàn tính năng an toàn nguyên bản. Quý khách hãy tham khảo thông số kỹ thuật dưới đây để chuẩn bị tốt nhất cho quá trình nâng cấp lốp Kia Niro.
- Kích thước lốp xe Kia Niro nguyên bản theo xe:
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Kia Niro
Các ký hiệu dập nổi trên thành vỏ xe Kia Niro cung cấp đầy đủ dữ liệu quan trọng về khả năng chịu tải và cấu trúc lốp.
- 225: Chiều rộng mặt lốp tiếp xúc trực tiếp với mặt đường, đo bằng đơn vị milimet.
- 45: Tỷ lệ phần trăm độ cao thành lốp so với chiều rộng mặt lốp tiếp xúc.
- R: Cấu trúc lốp Radial hướng tâm vô cùng phổ biến trên các mẫu xe gầm cao đô thị hiện đại.
- 18: Đường kính mâm xe (lazang) tương thích hoàn toàn với lốp, tính bằng đơn vị inch.
Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:
Quý khách dễ dàng tự xác minh thông số tiêu chuẩn thông qua các vị trí nhãn dán quen thuộc trên thân xe.
- Sách hướng dẫn sử dụng xe.
- Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái.
- Bên trong nắp ngăn đựng găng tay.
- Trên nắp bình xăng.
- Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại.
Kia Niro nên thay lốp nào để di chuyển an toàn?
Nâng cấp lốp xe đúng thời điểm giúp chiếc crossover tối ưu hóa phạm vi hoạt động và vận hành đầm chắc hơn. Sự đồng bộ giữa lốp xe chất lượng và hệ thống lái mang lại trải nghiệm êm ái tuyệt đối trên mọi cung đường. Quý khách hãy tham khảo Toyo, Kenda, Sailun, Firestone, Bridgestone, Michelin, Hankook, Maxxis, Kumho, Leao, Deestone, Atlas, Presa, Yokohama, Pirelli, Continental, Goodyear, Dunlop, BFGoodrich nhằm tìm ra sản phẩm phù hợp nhất với thói quen lái xe hàng ngày.
Bảng giá lốp (vỏ) xe Kia Niro cập nhật mới nhất
Sau khi nắm được các thông số vỏ của Kia Niro, bạn có thể tham khảo các sản phẩm sau để lắp cho xe:
Xe Kia Niro sử dụng lốp 205/60R16
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 205/60R16 FORCE HP Thái Lan | 1,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 205/60R16 Turanza ER33 Thái Lan | 2,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 205/60R16 Primacy 4 Thái Lan | 2,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 205/60R16 Energy XM 2+ Thái Lan | 2,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 205/60R16 PS01 Thái Lan | 1,575,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 205/60R16 Proxes CF2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 205/60R16 Lion Sport GP Thái Lan | 1,480,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 205/60R16 Lion Sport HP3 Thái Lan | 1,450,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 205/60R16 R302 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 205/60R16 RA01 Thái Lan | 1,382,250 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 205/60R16 Primacy 5 Thái Lan | 2,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 205/60R16 Ecowing ES31 | 1,400,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 205/60R16 Mecotra MAP5 | 1,460,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 205/60R16 Premitra HP5 | 1,740,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 205/60r16 Turanza 6 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 205/60R16 Inspire SR17 | 1,547,500 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 205/60R16 Kenetica Touring A/S KR217 | 1,250,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 205/60R16 Vezda Touring A/S KR205 | 1,500,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 205/60R16 Kenetica Eco KR203 | 1,500,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 205/60R16 Proxes Comfort IIs Nhật Bản | 2,036,830 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 205/60R16 Ecowing KH27 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 205/60R16 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 205/60R16 Advantage T/A Drive Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 205/60R16 Turanza T005A Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 205/60R16 BluEarth GT AE51 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 205/60R16 Cinturato P7 Runflat Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 205/60R16 Cinturato P7 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 205/60R16 Kinergy Eco2 K435 Indonesia | 1,470,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 205/60R16 Proxes CR1 Malaysia | 1,781,581 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 205/60R16 SportContact 5 Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 205/60R16 UltraContact UC6 Malaysia/ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 205/60R16 Assurance TripleMax 2 Malaysia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 205/60R16 Bravo HP-M3 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 205/60R16 ComfortContact CC7 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 205/60R16 Primacy 4 ST | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 205/60R16 Bravo HPM3 | 1,630,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 205/60R16 UltraContact UC7 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 205/60R16 Atrezzo SH406 | 1,472,500 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 205/60R16 Atrezzo Elite2 | 1,513,750 | GỌI NGAY |
Xe Kia Niro sử dụng lốp 215/55R17
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza ER33 Thái Lan | 2,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 215/55R17 FORCE UHP Thái Lan | 1,750,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 4 Thái Lan | 2,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 5 Thái Lan | 3,100,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 4 ST | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 215/55R17 Proxes CF2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 215/55R17 Proxes CR1 Malaysia | 2,410,147 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 215/55R17 BluEarth E70 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 215/55R17 Lion Sport HP3 Thái Lan | 1,660,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/55R17 R302 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/55R17 RA01 Thái Lan | 1,406,250 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/55R17 Ecsta PS51 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 215/55R17 Lion Sport HP Thái Lan | 1,660,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/55r17 Turanza 6 | 2,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/55R17 Primacy 3 ST DT1 Thái Lan | 3,748,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/55R17 Atrezzo SH406 | 1,712,500 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/55R17 Atrezzo Elite2 | 1,750,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/55R17 Inspire SR17 | 1,855,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/55R17 Kenetica Touring A/S KR217 | 1,400,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/55R17 Vezda Touring A/S KR205 | 1,680,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/55r17 Vezda UHP A/S KR400 | 2,200,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 215/55R17 Proxes Comfort IIs Nhật Bản | 2,629,661 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 215/55R17 Cinturato P7 tự vá Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/55R17 Pilot Sport 5 Thái Lan | 3,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 215/55R17 BlueEarth A34 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 215/55R17 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 215/55R17 Advantage T/A Drive Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/55R17 Turanza T005A Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 215/55R17 Decibel E70B Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 215/55R17 BluEarth XT AE61 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/55R17 Pilot Sport 4 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/55R17 Ecsta HS51 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/55R17 Ecopia EP300 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 215/55R17 Cinturato P7 Nga | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/55R17 Ventus Prime3 K125 Indonesia | 1,990,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/55R17 Ecsta PS31 | 1,750,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/55R17 MaxContact MC6 Malaysia/ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/55R17 UltraContact UC6 Malaysia/ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/55R17 Assurance TripleMax 2 Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 215/55R17 Walts MS2 Thái Lan | 1,710,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/55R17 ComfortContact CC7 Malaysia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/55R17 UltraContact UC7 Malaysia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
Xe Kia Niro sử dụng lốp 225/45R18
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Hankook 225/45R18 Ventus Prime4 K135 Indonesia | 2,300,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 225/45R18 UltraContact UC7 Malaysia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 225/45R18 Premitra HP5 Thái Lan | 2,250,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 225/45R18 ComfortContact CC7 Malaysia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 225/45R18 Primacy 3 ZP MOE Châu Âu | 5,250,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 225/45R18 Cinturato P7 Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 225/45R18 FORCE UHP Thái Lan | 2,070,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 225/45R18 Lion Sport 3 Thái Lan | 1,880,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 225/45R18 R801 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 225/45R18 Potenza S001 Runflat | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 225/45R18 Primacy 5 Thái Lan & Trung Quốc | 4,417,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 225/45r18 Atrezzo SVA1 | 2,050,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 225/45R18 Atrezzo Elite2 | 2,050,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 225/45R18 Inspire SR17 | 2,235,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 225/45R18 Vezda Touring A/S KR205 | 1,850,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 225/45R18 Proxes Comfort IIs Nhật Bản | 3,098,271 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 225/45R18 PXSP Nhật Bản | 3,189,310 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 225/45R18 Cinturato P7 Runflat Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 225/45R18 Pilot Sport 5 Thái Lan | 3,550,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 225/45R18 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 225/45R18 Eagle F1 Asymmetric 3 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 225/45R18 Turanza T005A Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 225/45R18 Primacy 3 ST ZP Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 225/45R18 P Zero Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 225/45R18 UltraContact UC6 Malaysia/ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 225/45R18 Ventus Prime3 K125 Indonesia | 2,300,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 225/45R18 Ventus V12 Evo2 K120 Hàn Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 225/45R18 Ecsta PS31 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 225/45R18 Primacy 4 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 225/45R18 Pilot Sport 4 MO Châu Âu | 3,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 225/45R18 Veuro VE303 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 225/45R18 SportContact 5 Châu Âu | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 225/45R18 MaxContact MC6 Malaysia/ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 225/45R18 Turanza 6 Thái Lan | 4,006,800 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Firestone 225/45R18 FHS1 Thái Lan | 3,207,600 đồng/lốp | GỌI NGAY |
So sánh nhanh các lốp Kia Niro nên thay
Bảng so sánh dưới đây phân tích chi tiết các đặc tính kỹ thuật cốt lõi của những dòng sản phẩm lốp hàng đầu. Quý khách dễ dàng đánh giá tổng quan giá lốp xe Kia Niro đi kèm với hiệu năng thực tế để đưa ra quyết định chính xác nhất.
| Tiêu chí |
Dòng lốp Êm ái |
Dòng lốp Bền bỉ |
Dòng lốp Tiết kiệm năng lượng |
| Độ êm |
Cực kỳ yên tĩnh, triệt tiêu tiếng ồn lọt vào cabin |
Khá tốt, độ ồn duy trì ở mức ổn định |
Tuyệt vời, tối ưu cho dòng xe hybrid và điện |
| Độ bền |
Phù hợp đường nhựa đô thị bằng phẳng |
Xuất sắc, chịu tải tốt trên đường địa hình xấu |
Tốt, khả năng chống mài mòn cao |
| Cảm giác lái |
Mượt mà, mang lại sự thoải mái tối đa |
Đầm chắc, phản hồi vô lăng cực nhạy |
Linh hoạt, bám đường vô cùng chuẩn xác |
| Tuổi thọ |
Hao mòn đều theo thời gian sử dụng |
Kéo dài vượt trội so với các phân khúc khác |
Ổn định, đáp ứng lộ trình dài hạn |
| An toàn |
Bám đường ướt cực tốt, rút ngắn khoảng cách phanh |
Bảo vệ lazang tối ưu, hông lốp vô cùng cứng cáp |
Kiểm soát trượt nước đạt hiệu quả cao |
| Tiết kiệm nhiên liệu |
Tốt, giảm lực cản lăn hiệu quả |
Khá, ưu tiên sức mạnh bám đường |
Tối ưu nhất, gia tăng phạm vi hoạt động của pin |
Dòng lốp tiết kiệm năng lượng hoàn toàn phù hợp với định hướng xanh của xe, trong khi dòng lốp êm ái lại sinh ra dành cho đường nội đô. Quý khách vui lòng kết nối ngay qua Zalo OA hoặc gọi Hotline 0906662441 để nhận báo giá vỏ xe Kia Niro chi tiết nhất.
Nơi mua lốp ô tô cho xe Kia Niro uy tín?
Việc tìm kiếm địa chỉ thay lốp xe ô tô chính hãng giúp chủ xe hoàn toàn an tâm trong suốt vòng đời sản phẩm. Trung tâm dịch vụ của chúng tôi tự hào sở hữu hơn 30 năm kinh nghiệm tư vấn và phân phối lốp xe chuẩn chất lượng. Đơn vị cam kết mang đến những sản phẩm rõ ràng nguồn gốc, đi kèm chế độ bảo hành chuẩn mực nhất.
Mọi mức giá đều được cửa hàng niêm yết công khai nhằm đảm bảo sự minh bạch tuyệt đối cho quý khách. Đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề luôn thực hiện quy trình tháo lắp chuẩn xác bằng hệ thống máy móc hiện đại. Dịch vụ giao hàng toàn quốc vận hành vô cùng nhanh chóng sẵn sàng hỗ trợ các khách hàng ở xa thuận tiện nhất.
Câu hỏi thường gặp FAQ về lốp Kia Niro được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare
Chăm sóc lốp xe đúng kỹ thuật giúp hệ thống khung gầm của xe hoạt động bền bỉ và ổn định hơn. Quý khách hãy lưu lại những giải đáp từ chuyên gia dưới đây để áp dụng vào thực tế sử dụng hàng ngày.
-
1. Áp suất lốp Kia Niro là bao nhiêu kg?
Mức áp suất tiêu chuẩn thường nằm trong khoảng 2.3 kg/cm² đến 2.5 kg/cm² tương đương 33 - 36 PSI. Quý khách cần tham khảo trực tiếp tem nhãn dán trên cột B cửa lái để tiến hành bơm đúng định mức quy định.
-
2. Hạn sử dụng của vỏ xe là bao lâu? Bao nhiêu km
Các hãng sản xuất đều khuyến nghị thời gian sử dụng lốp an toàn kéo dài từ 5 đến 6 năm. Quãng đường lăn bánh lý tưởng để thay lốp đạt mức 50.000 km đến 60.000 km tùy thuộc vào điều kiện mặt đường.
-
3. Tại sao phải đảo vỏ xe và bao lâu thì nên đảo một lần?
Đảo lốp giúp cân bằng độ mòn giữa các bánh xe chịu lực kéo và lực phanh hoàn toàn khác nhau. Quý khách nên đưa xe đến trung tâm thực hiện đảo lốp sau mỗi 8.000 km đến 10.000 km di chuyển.
-
4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới?
Gai lốp mòn đến vạch chỉ thị an toàn 1.6mm là dấu hiệu rõ ràng nhất đòi hỏi sự thay mới. Các hư hỏng nặng nề như chém hông, phồng rộp hay nứt rạn cao su cũng yêu cầu khắc phục ngay lập tức.
-
5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không?
Quý khách dễ dàng thay thế 1 hoặc 2 lốp khi các lốp cũ vẫn còn rất mới và gai lốp đủ sâu. Việc ưu tiên thay lốp theo cặp trên cùng một trục nhằm duy trì khả năng điều hướng luôn cân bằng.
-
6. Dấu hiệu nhận biết khi nào cần thay lốp xe Kia Niro
Chiếc xe xuất hiện tình trạng rung lắc vô lăng bất thường hoặc độ bám đường ướt sụt giảm rõ rệt. Hiện tượng áp suất lốp thất thoát liên tục cũng là cảnh báo quan trọng yêu cầu quý khách cần kiểm tra tổng thể.
Kết luận
Đầu tư bộ lốp xe Kia Niro chất lượng mang đến trải nghiệm lái xe êm ái và bảo vệ an toàn cho cả gia đình. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách nâng cấp xế yêu bằng những dịch vụ tận tâm nhất. Quá trình kiểm tra và bảo dưỡng lốp định kỳ đóng vai trò cốt lõi giúp xe vận hành trơn tru mỗi ngày. Quý khách hãy chủ động lên lịch chăm sóc xe ngay hôm nay để tận hưởng mọi hành trình tuyệt vời phía trước.
| Tên sản phẩm |
Chi tiết sản phẩm |