Tiếng ồn từ mặt đường và mức tiêu hao năng lượng lớn luôn là vấn đề gây mệt mỏi cho người lái xe SUV đô thị trên những hành trình dài. Nhằm khắc phục triệt để tình trạng này, Thanh An Autocare giới thiệu dòng sản phẩm Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H mang lại sự êm ái và tối ưu hóa chi phí vận hành tuyệt vời.

Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Kenda |
| Kích thước lốp | 255/45R20 |
| Dòng gai | Klever S/T KR52 |
| Độ rộng lốp | 255mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 45% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 20 |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Chỉ số tải trọng | 105 |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H sử dụng cho những dòng xe nào?
Vỏ Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H được thiết kế chuyên biệt nhằm đáp ứng chuẩn xác các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của dòng xe điện và SUV đô thị. Kích thước mâm 20 inch của sản phẩm tương thích hoàn hảo với các mẫu xe gầm cao từ thương hiệu Hyundai Santa Fe, Mercedes GLC 300, Volvo XC60, Lincoln MKT, Audi A8 4.2, Mercedes EQS 450+ Sedan, Mercedes EQE 500, BMW 735 Li M Sport, BMW 735i Pure Excellence, BMW 740i Pure Excellence, Hyundai Ioniq 5, Rolls Royce Ghost, Rolls Royce Dawn, GMC Acadia Denali, Infiniti QX50, Infiniti QX55, Kia EV6, Nissan Ariya, Maserati Grecale, Tesla Model X, Hyundai Ioniq 6. Khách hàng trang bị mã lốp này sẽ cảm nhận rõ rệt sự ổn định và khả năng cách âm ấn tượng trên bề mặt đường nhựa.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H
Hiểu đúng các ký hiệu in nổi trên mặt hông lốp giúp chủ xe nắm bắt chính xác mức giới hạn chịu tải và tốc độ an toàn của phương tiện.
- Kenda: Thương hiệu sản xuất vỏ xe hơi uy tín từ Đài Loan sở hữu công nghệ chế tạo tiên tiến.
- 255: Bề rộng mặt lốp tiếp xúc trực tiếp với mặt đường đo bằng đơn vị milimet.
- 45: Tỷ lệ phần trăm thể hiện độ cao của thành lốp so với bề rộng mặt lốp.
- R: Cấu trúc bố tỏa tròn Radial tiêu chuẩn giúp tăng cường sự dẻo dai và chịu lực tốt.
- 20: Đường kính mâm xe tương thích đo bằng đơn vị inch.
- 105: Chỉ số tải trọng cho phép bánh xe chịu được khối lượng tối đa lên đến 925 kg.
- H: Chỉ số tốc độ đảm bảo phương tiện vận hành ổn định tại vận tốc lên tới 210 km/h.
- Klever S/T KR52: Mã gai Street Terrain đặc trưng tối ưu lực cản lăn dành riêng cho đường phố.
Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:
Chủ xe có thể tự tra cứu kích cỡ lốp nguyên bản dễ dàng thông qua các vị trí cơ bản trên thân xe.
- Sách hướng dẫn sử dụng xe do hãng sản xuất cung cấp đầy đủ thông số.
- Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái.
- Bên trong nắp ngăn đựng găng tay nằm ở khoang hành khách.
- Trên bề mặt nắp bình xăng của phương tiện.
- Nhìn trực tiếp các dải số đúc nổi trên hông lốp hiện tại.

Ưu điểm nổi bật của Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H
Sản phẩm Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H ứng dụng nhiều công nghệ cải tiến nhằm nâng cao độ bám đường và mang lại sự êm ái tối đa. Những thay đổi về cấu trúc hợp chất cao su hỗ trợ phương tiện vận hành mượt mà trên mọi hành trình đô thị.
- Tương thích xe điện (EV Compatible Design): Cấu trúc lốp chịu tải cao đáp ứng chuẩn xác trọng lượng và momen xoắn lớn của xe điện.
- Lực cản lăn thấp (Low Rolling Resistance): Hợp chất cao su tiên tiến hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu và kéo dài phạm vi di chuyển cho xe điện.
- Thiết kế vai lốp kín (Closed Shoulder Design): Ngăn chặn tối đa luồng gió lọt vào rãnh gai, triệt tiêu triệt để tiếng ồn dội vào cabin.
- Hệ thống rãnh thoát nước sâu: Phân tán nước cực nhanh, duy trì độ bám đường ướt an toàn trong mùa mưa rào.
- Giá lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H cạnh tranh: Mang lại giá trị sử dụng lâu bền so với ngân sách đầu tư ban đầu của người tiêu dùng.
Đánh giá thực tế từ người dùng sử dụng Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H
Những khách hàng đã trải nghiệm Vỏ Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H đều ấn tượng với mức độ cách âm hoàn hảo khi xe lăn bánh trên cao tốc. Quãng đường hoạt động của các mẫu xe điện cũng gia tăng đáng kể nhờ đặc tính giảm lực cản lăn từ thiết kế mặt gai thông minh.
.webp)
So sánh thực tế Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H với các đối thủ cùng phân khúc
Tra cứu thông số kỹ thuật giữa các sản phẩm giúp người dùng dễ dàng định hình giá trị thực tế của từng mẫu mã. Bảng đối chiếu bên dưới so sánh chi tiết tính năng của Lốp Kenda với các đối thủ mạnh trong phân khúc SUV đô thị.
| Tiêu chí | Kenda Klever S/T KR52 | Kumho Crugen HP71 | Nexen Roadian GTX | Sailun Terramax CVR |
| Độ bền | Chịu tải rất tốt, hợp chất cao su dai | Tốt, hông lốp dẻo dai | Khá tốt, chống mài mòn cao | Khá, khung lốp chắc chắn |
| Cảm giác lái | Đầm chắc, tương thích xe điện xuất sắc | Mượt mà, ôm cua ổn định | Nhạy bén, phản hồi lái tốt | Khá đầm, bám đường ổn định |
| Tuổi thọ | Rất cao, mài mòn đều đặn | Cao, bền bỉ | Cao | Trung bình khá |
| An toàn | Phanh ngắn, bám đường ướt vượt trội | Phanh ổn định, thoát nước tốt | An toàn cao trên đường khô | Khá tốt |
| Tiết kiệm nhiên liệu | Xuất sắc nhờ lực cản lăn cực thấp | Khá tốt | Tốt | Trung bình |
| Độ êm | Cực êm, vai lốp kín cản tiếng ồn tốt | Rất êm ái | Êm ái | Hơi ồn ở dải tốc độ cao |
Người lái xe ưu tiên sự tĩnh lặng và mức giá vỏ Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H hợp lý nên ưu tiên trang bị dòng gai này. Việc đầu tư đúng mẫu lốp bảo vệ tối đa hiệu suất vận hành và giữ gia đình bạn luôn an toàn. Quý khách vui lòng kết nối ngay qua Zalo OA hoặc gọi hotline 0906662441 để nhận tư vấn chi tiết cùng các chương trình ưu đãi.

Mua vỏ Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H ở đâu uy tín tư vấn từ chuyên gia
Chủ xe cần tìm đến những trung tâm dịch vụ chuyên nghiệp nhằm mua đúng các dòng sản phẩm đạt chuẩn chất lượng quốc tế. Một bộ lốp xe hơi chính hãng giúp duy trì khả năng bám đường và phát huy tối đa công năng của phương tiện. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu chuyên môn luôn tư vấn chuẩn xác kích cỡ lốp đáp ứng đúng nhu cầu di chuyển thực tế.
Trải qua hơn 30 năm phát triển bền vững, Thanh An Autocare tự hào mang đến dòng Vỏ Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H nguồn gốc rõ ràng. Trung tâm áp dụng chính sách bảo hành chính hãng minh bạch và niêm yết mức giá công khai bảo vệ tối đa quyền lợi người tiêu dùng. Mọi lốp xe bán ra đều trải qua các bước thẩm định khắt khe trước khi tiến hành lắp ráp lên phương tiện.
Hệ thống kỹ thuật trang bị đầy đủ máy móc cân bằng động và chỉnh thước lái thế hệ mới nhằm căn chỉnh bánh xe chính xác nhất. Những khách hàng sinh sống tại các tỉnh thành xa dễ dàng đặt hàng qua dịch vụ giao hàng toàn quốc nhanh chóng và đóng gói kỹ lưỡng. Quý khách hãy đến tận nơi để trực tiếp cảm nhận dịch vụ chăm sóc ô tô uy tín hàng đầu từ các chuyên gia.
Câu hỏi thường gặp FAQ được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare
Nắm rõ các kiến thức chăm sóc lốp đúng chuẩn giúp chủ xe tối ưu hóa tuổi thọ sử dụng cho phụ tùng. Dưới đây là những giải đáp kỹ thuật chi tiết hỗ trợ bạn tự tin làm chủ xế cưng trên mọi chặng đường.
-
1. Hạn sử dụng của lốp xe là bao lâu? Bao nhiêu km
Tuổi thọ trung bình của một bộ lốp kéo dài từ 5 đến 6 năm tính từ ngày sản xuất in trên hông lốp. Số kilomet khuyến cáo sử dụng an toàn nằm trong khoảng 50.000 đến 60.000 kilomet di chuyển.
-
2. Áp suất lốp đúng là bao nhiêu và kiểm tra khi nào?
Thông số áp suất chuẩn luôn được nhà sản xuất ghi rõ trên tem dán tại cột B khung cửa phía người lái. Chủ xe nên dùng đồng hồ đo áp suất vào mỗi buổi sáng khi lốp nguội hoàn toàn để có kết quả chính xác nhất.
-
3. Tại sao phải đảo lốp và bao lâu thì nên đảo một lần?
Việc đảo lốp định kỳ tạo ra độ mài mòn đồng đều giữa bánh trước và bánh sau, gia tăng độ bám đường bền bỉ. Mốc thời gian lý tưởng để tiến hành công đoạn đảo lốp là sau mỗi 8.000 đến 10.000 kilomet vận hành.
-
4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới?
Thời điểm bắt buộc phải thay lốp mới là khi độ sâu rãnh gai chạm mức giới hạn 1.6mm hoặc hông lốp xuất hiện vết rách. Các tình trạng phồng rộp, biến dạng cấu trúc cũng đòi hỏi người dùng loại bỏ lốp cũ ngay lập tức nhằm giữ an toàn.
-
5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không?
Người dùng hoàn toàn có thể thay mới trước 2 lốp và lắp đặt chúng trên cùng một trục để đảm bảo xe chạy cân bằng. Phương án tốt nhất vẫn là thay thế đồng bộ cả 4 lốp giúp hệ thống truyền động và phanh hoạt động trơn tru nhất.
Kết luận.
Lốp Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H là trang bị xuất sắc mang đến sự êm ái và hiệu quả kinh tế dài lâu cho phương tiện. Các bác tài hãy duy trì thói quen đo áp suất định kỳ và đảo lốp đúng thời gian quy định nhằm tối ưu hóa vòng đời sản phẩm. Quá trình kiểm tra chuyên sâu từ thợ máy giúp ngăn chặn sớm các nguy cơ rạn nứt hay hao mòn lệch mặt gai. Hãy gọi ngay cho đội ngũ tư vấn của chúng tôi để sở hữu vỏ Kenda 255/45R20 Klever S/T KR52 105H chính hãng bảo vệ hành trình bình an của gia đình.
DÒNG GAI CÙNG KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Kenda 255/45r20 Vezda UHP A/S KR400 | Từ 2,600,000 đồng/lốp |
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 255/45R20, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Toyo 255/45R20 Proxes Comfort IIs Nhật Bản | Từ 4,789,326 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 255/45R20 Inspire SR17 | Từ 3,027,500 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 255/45r20 Atrezzo SVA1 | Từ 3,082,500 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 255/45R20 Pilot Sport EV Acoustic Thái Lan | Từ 6,664,000 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 255/45R20 Pilot Sport 4 SUV MO Tây Ban Nha | Từ 7,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Kumho 255/45R20 Ecsta PS31 | Từ 10,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Atlas 255/45R20 FORCE UHP Thái Lan | Từ 3,280,000 đồng/lốp |
| Lốp Michelin 255/45R20 Latitude Sport 3 | Từ 10,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Hankook 255/45R20 Optimo H426 Hàn Quốc | Từ 10,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Pirelli 255/45R20 Scorpion Verde Châu Âu | Từ 10,000,000 đồng/lốp |

.jpg)