Toyota Hilux Revo thế hệ mới nhất, bao gồm các phiên bản thể thao GR Sport và Rocco 2026, tiếp tục khẳng định vị thế vua bán tải nhờ khả năng vượt địa hình cực kỳ mạnh mẽ. Sau những chặng đường dài tải nặng hoặc chinh phục đèo dốc, hệ thống cao su bánh xe sẽ hao mòn tự nhiên và đòi hỏi người dùng phải nâng cấp bộ lốp mới để duy trì độ bám đường tối ưu. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare đã tiến hành thử nghiệm thực tế nhiều dòng sản phẩm để giúp quý khách tìm ra bộ lốp xe Toyota Hilux Revo hoàn hảo nhất cho chiếc pickup của mình.

Thông số kích thước lốp xe Toyota Hilux Revo
Trang bị đúng chuẩn thông số lốp từ nhà sản xuất giúp chiếc xe bán tải duy trì sức kéo vững vàng và đảm bảo độ chính xác cho đồng hồ tốc độ. Dưới đây là các kích cỡ tiêu chuẩn tương thích hoàn toàn với hệ thống treo của dòng xe này.
- Kích thước lốp xe Toyota Hilux Revo nguyên bản:
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Toyota Hilux Revo
Các ký hiệu kỹ thuật đúc nổi trên hông lốp cung cấp đầy đủ thông tin về khả năng chịu tải và cấu trúc vận hành của sản phẩm.
- 265: Chiều rộng mặt lốp tiếp xúc trực tiếp với mặt đường, đo bằng milimet, mang lại sự bề thế và khả năng bám tuyệt vời.
- 60: Tỷ lệ phần trăm thể hiện độ cao thành lốp so với bề rộng mặt lốp, thông số này quyết định độ êm ái khi băng qua ổ gà.
- R: Cấu trúc dệt mành thép bố tỏa tròn Radial, đây là công nghệ cốt lõi giúp lốp Toyota Hilux Revo chịu lực tốt và tản nhiệt nhanh chóng.
- 18: Đường kính lazang tương thích vừa vặn với vỏ xe Toyota Hilux Revo, tính bằng đơn vị inch.
Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:
Quý khách dễ dàng tự mình xác minh các thông số lốp tiêu chuẩn thông qua những vị trí niêm yết trực quan trên phương tiện.
- Sách hướng dẫn sử dụng xe: Tài liệu chính hãng cung cấp bảng thông số lốp chi tiết cho từng phiên bản tiêu chuẩn, Prerunner hay GR Sport.
- Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái: Nhãn decal kim loại hiển thị cụ thể kích cỡ lốp và áp suất bơm an toàn.
- Bên trong nắp ngăn đựng găng tay: Khu vực phụ trợ lưu trữ tem thông số giúp người lái đối chiếu nhanh ngay từ khoang cabin.
- Trên nắp bình xăng: Bảng chỉ dẫn tiện lợi để quý khách quan sát mức áp suất lốp ngay khi dừng lại tiếp nhiên liệu.
- Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại: Thông số kỹ thuật đúc nổi cực kỳ rõ nét ở mặt ngoài hông lốp, cho phép xác định kích thước thực tế nhanh nhất.
Toyota Hilux Revo nên thay lốp nào để di chuyển an toàn?
Nâng cấp lốp mới đúng thời điểm giúp hệ thống gầm bệ xe bán tải luôn vận hành vững chãi trên mọi địa hình. Quá trình thay vỏ Toyota Hilux Revo bằng các sản phẩm cao cấp sẽ tăng cường đáng kể sức kéo và giảm thiểu tiếng ồn dội vào cabin. Quý khách hãy tham khảo Kenda, Sailun, Firestone, Bridgestone, Hankook, Maxxis, Kumho, Michelin, Deestone, Atlas, Goodyear, Continental, Pirelli, Dunlop, BFGoodrich, Leao, Presa, Toyo, Yokohama để có sự đầu tư xứng đáng và mang lại trải nghiệm cầm lái tuyệt vời nhất.
Bảng giá lốp (vỏ) xe Toyota Hilux Revo cập nhật mới nhất
Sau khi nắm được các thông số vỏ của Toyota Hilux Revo, bạn có thể tham khảo các sản phẩm sau để lắp cho xe:
Xe Toyota Hilux Revo sử dụng lốp 215/65R16
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Atlas 215/65R16 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 1,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 215/65R16 FORCE HP Thái Lan | 1,730,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/65R16C Assurance TripleMax 2 Trung Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16C Energy XM2+ Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/65R16 UltraContact UC6 SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/65R16C Dueler H/T 689 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 215/65R16C Scorpion Verde | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/65R16C Vantra LT RA18 Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/65R16C Portran KC53 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16C Agilis 3 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16C Primacy SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/65R16C 4x4 Contact | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 215/65R16C Enasave EC300+ Nhật Bản/ Thái Lan/ Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/65R16C Wrangler TripleMax | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/65R16C Dueler H/T D689 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 215/65R16C FORCE HP Thái Lan | 1,730,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 215/65R16C PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 1,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/65R16C R601 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/65R16C R402 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16 Primacy 5 Thái Lan | 3,050,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 215/65R16 Mecotra MAP5 | 1,620,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/65R16 Inspire SR17 | 1,525,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/65R16 Kenetica Touring A/S KR217 | 1,280,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 215/65R16 Kenetica Eco KR203 | 1,570,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 215/65R16 Vantra LT RA18 Indonesia | 2,020,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/65R16 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 215/65R16 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16 LTX Trail Thái Lan | 3,260,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16 Energy XM 2+ Thái Lan | 2,780,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 215/65R16 Enasave EC300+ Nhật Bản/ Thái Lan/ Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/65R16 Dueler H/T 689 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 215/65R16 Scorpion Verde | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16C LTX Trail Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 215/65R16 Portran KC53 Việt Nam | 1,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16 Agilis 3 RC Thái Lan | 3,100,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 215/65R16 Primacy SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/65R16 4x4 Contact | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/65R16 Assurance TripleMax 2 Trung Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 215/65R16 Wrangler TripleMax | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/65R16 Dueler H/T D689 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/65R16 R601 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 215/65R16 R402 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/65R16C UltraContact UC6 SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 215/65R16C CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 215/65R16C Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/65R16 Turanza 6 Indonesia | 3,380,400 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 215/65R16 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 3,110,400 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Firestone 215/65R16 L02 Thái Lan | 2,710,800 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/65R16 Atrezzo SH406 | 1,600,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 215/65R16 Atrezzo Elite2 | 1,787,500 | GỌI NGAY |
Xe Toyota Hilux Revo sử dụng lốp 265/65R17
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler H/T 684 Thái Lan | 3,400,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 265/65R17 Lion Sport 4x4 HP3 Thái Lan | 2,440,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/65R17 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo HP-M3 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Razr HT780 Thái Lan | 2,880,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/65R17 CrossContact LX2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo HPM3 | 2,470,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/65R17 OPA3G Nhật Bản | 3,668,328 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/65R17 OPUT Malaysia | 3,072,746 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/65R17 PJ77 Thái Lan | 2,700,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/65R17 PJ88 Thái Lan | 2,827,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/65R17 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 2,560,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/65R17 PARALLER A/T Thái Lan | 2,740,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/65R17 PARALLER H/T Thái Lan | 2,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 265/65R17 Lion Sport AT-2 Thái Lan | 2,940,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/65R17 R601 Thái Lan | 2,209,500 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/65R17 R603 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture AT52 | 2,550,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro AT2 Xtreme RF12 Indonesia | 2,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/65R17 Terramax HLT | 2,312,500 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/65R17 Terramax AT-M | 2,550,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/65R17 Terramax RT | 2,635,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever A/T2 KR628 | 2,250,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever H/T2 KR600 | 2,550,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever H/T 4S KR620 | 2,400,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/65R17 Klever R/T KR601 | 3,600,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Crugen HT51 Việt Nam | 2,450,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 265/65R17 Geolandar A/T G94 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 Advantage Touring Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler AT Adventure | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Assurance MaxGuard SUV | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/65R17 All Terrain T/A KO2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 265/65R17 Geolandar H/T G056 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT25 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 LTX Trail Thái Lan | 3,650,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 LTX Force Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture MT51 Việt Nam | 2,550,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/65R17 Bravo AT811 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Venture APT KL51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/65R17 Road Venture AT51 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler A/T D693 Thái Lan | 3,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT20 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro ATM RF10 Indonesia | 2,200,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/65R17 Dynapro HP2 RA33 Hàn Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler H/T 684 Indonesia | 3,350,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 Primacy SUV+ Thái Lan | 3,500,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/65R17 Cross Terrain | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/65R17 Grandtrek AT22 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/65R17 ContiCrossContact LX2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 EfficientGrip Performance SUV Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/65R17 Wrangler TripleMax | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 4,179,600 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/65R17 Dueler A/T 002 Thái Lan | 4,298,400 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Firestone 265/65R17 L02 Thái Lan | 2,894,400 đồng/lốp | GỌI NGAY |
Xe Toyota Hilux Revo sử dụng lốp 265/60R18
| Tên sản phẩm |
Giá tham khảo |
Cần hỗ trợ? |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 Thái Lan | 3,850,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/60R18 R601 Thái Lan | 2,250,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/60R18 CrossContact AX6 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/60R18 CrossContact LX2 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HPM3 | 2,640,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HT770 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 OPA3G Nhật Bản | 3,923,578 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 Open Country A/T II | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 PXSPS | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Presa 265/60R18 PJ77 Thái Lan | 2,775,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/60R18 PARALLER 4x4 HP Thái Lan | 2,720,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Atlas 265/60R18 PA -A/T2 Thái Lan | 3,080,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Leao 265/60R18 Lion Sport 4x4 HP3 Thái Lan | 2,620,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro HT RH12 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Deestone 265/60R18 HT603 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro HPX RA43 Indonesia | 2,600,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro AT2 RF11 Indonesia | 2,850,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro AT2 Xtreme RF12 Indonesia | 2,850,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax HLT | 2,725,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax AT-M | 2,750,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax RT | 3,075,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever S/T KR52 | 2,580,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever H/T 4S KR620 | 2,550,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever A/T2 KR628 | 2,650,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever H/T2 KR600 | 2,650,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/60R18 Wrangler AT SilentTrac | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/60R18 All Terrain T/A KO2 Mỹ | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp BFGoodrich 265/60R18 Advantage T/A SUV Go Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture AT52 Việt Nam | 2,950,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Yokohama 265/60R18 Geolandar H/T G056 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/60R18 Pilot Sport 4 SUV Châu Âu | 4,790,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/60R18 LTX Trail Thái Lan | 4,150,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture MT51 Việt Nam | 2,800,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Crugen HT51 Việt Nam | 2,600,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture AT51 Việt Nam | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Razr HT780 Thái Lan | 2,980,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Toyo 265/60R18 Open Country A32 Malaysia | 3,923,578 | GỌI NGAY |
| Lốp Pirelli 265/60R18 Scorpion Verde Nga | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Hankook 265/60R18 Dynapro ATM RF10 Indonesia | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Kumho 265/60R18 Solus KL21 | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Michelin 265/60R18 Primacy SUV+ Thái Lan | 4,050,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/60R18 Grandtrek AT22 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Dunlop 265/60R18 Grandtrek AT20 Nhật | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Continental 265/60R18 ContiCrossContact LX2 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Goodyear 265/60R18 EfficientGrip Performance SUV Trung Quốc | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT811 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT980 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HP-M3 Thái Lan | 5,000,000 | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Ecopia H/L 001 Thái Lan | 4,622,400 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler A/T 002 Thái Lan | 4,989,600 đồng/lốp | GỌI NGAY |
| Lốp Firestone 265/60R18 L02 Thái Lan | 3,564,000 đồng/lốp | GỌI NGAY |
So sánh nhanh các lốp Toyota Hilux Revo nên thay
Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi đã thực hiện bài kiểm tra thực tế nhằm đánh giá chi tiết ưu điểm của từng phân khúc lốp dành cho mẫu bán tải này. Bảng thông tin so sánh dưới đây giúp quý khách nắm bắt trọn vẹn đặc tính kỹ thuật nhằm đưa ra quyết định phù hợp nhất.
| Tiêu chí |
Lốp HT (Đường nhựa/Đô thị) |
Lốp AT (Đa địa hình) |
Lốp MT (Chuyên Off-road) |
| Độ bền |
Tốt, phù hợp mặt đường bằng phẳng |
Rất cao, chịu lực va đập xuất sắc |
Cực kỳ cao, chống chém đá gồ ghề |
| Cảm giác lái |
Mượt mà, đánh lái nhẹ nhàng |
Đầm chắc, phản hồi vô lăng nhạy bén |
Bám đường cực mạnh, vượt lầy dễ dàng |
| Tuổi thọ |
Khá cao, mòn đều theo thời gian |
Rất dài, chống mài mòn vượt trội |
Dài, gai lốp sâu và cấu trúc dày dặn |
| An toàn |
Phanh ngắn trên đường nhựa ướt |
Bám đường tốt trên cả sỏi đá và bùn lầy |
Chống trượt hoàn hảo trên bùn sâu |
| Tiết kiệm nhiên liệu |
Tối ưu nhất nhờ lực cản lăn thấp |
Khá tốt, cân bằng giữa sức kéo và tiêu hao |
Mức trung bình do khối lượng lốp nặng |
| Độ êm |
Rất êm ái, triệt tiêu tiếng ồn mặt đường |
Tiếng ồn vừa phải, chấp nhận được |
Tiếng ồn lớn do rãnh gai thô và sâu |
Dòng lốp HT mang lại sự êm ái hoàn hảo cho nhu cầu di chuyển nội đô, trong khi lốp AT cung cấp sức kéo vượt trội trên các cung đường hỗn hợp. Quý khách hãy đánh giá thói quen di chuyển hàng ngày để đầu tư bộ lốp tối ưu hóa cả hiệu suất lẫn chi phí.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Zalo OA hoặc gọi Hotline 0906662441 để nhận báo giá lốp xe Toyota Hilux Revo chính xác nhất.
Nơi mua lốp ô tô cho xe Toyota Hilux Revo uy tín?
Tìm kiếm trung tâm phân phối lốp xe ô tô đạt chuẩn giúp khách hàng luôn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Thanh An Autocare tự hào là thương hiệu dịch vụ chăm sóc xe uy tín với hơn 30 năm kinh nghiệm trong ngành. Chúng tôi cam kết mang đến những bộ lốp chính hãng, đảm bảo độ bám đường mạnh mẽ và bảo vệ an toàn tối đa cho mọi chuyến đi.
Khách hàng đến với trung tâm luôn được trải nghiệm quy trình lắp đặt chuyên nghiệp cùng bảng giá vỏ xe Toyota Hilux Revo niêm yết vô cùng minh bạch. Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất giúp quý khách an tâm tuyệt đối về chất lượng dài lâu. Đặc biệt, chúng tôi triển khai hệ thống giao hàng toàn quốc siêu tốc nhằm phục vụ chu đáo cho các chủ xe ở mọi tỉnh thành.
Câu hỏi thường gặp FAQ về lốp Toyota Hilux Revo được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm đã đúc kết những thắc mắc phổ biến nhất từ người dùng dòng xe bán tải này. Các giải đáp chuyên sâu dưới đây sẽ cung cấp kiến thức nền tảng giúp quý khách chăm sóc bộ lốp luôn trong trạng thái tốt nhất.
-
1. Áp suất lốp Toyota Hilux Revo là bao nhiêu kg?
Theo thông số từ nhà sản xuất, áp suất bơm tiêu chuẩn cho dòng xe này thường duy trì ở mức 2.3 kg/cm² đến 2.5 kg/cm² (tương đương 33 - 36 PSI). Tùy thuộc vào việc xe chở hàng hóa nặng hay chạy tải trọng nhẹ, quý khách nên điều chỉnh linh hoạt và đối chiếu kỹ tem thông số ở khung cửa xe.
-
2. Hạn sử dụng của vỏ xe là bao lâu? Bao nhiêu km
Tuổi thọ trung bình của vỏ xe kéo dài khoảng 5 đến 6 năm kể từ ngày sản xuất đúc trên hông lốp. Về quãng đường di chuyển, lốp thường đạt hiệu suất tốt nhất trong khoảng 50.000 km đến 70.000 km trước khi cao su bắt đầu có dấu hiệu lão hóa cứng lại.
-
3. Tại sao phải đảo vỏ xe và bao lâu thì nên đảo một lần?
Sự phân bổ trọng lượng lên trục trước và trục sau của xe bán tải luôn có sự chênh lệch lớn, dẫn đến tình trạng mòn lốp mất cân đối. Thực hiện đảo lốp định kỳ sau mỗi 10.000 km giúp mặt gai mòn đều, kéo dài tuổi thọ sản phẩm và duy trì khả năng bám đường đồng nhất.
-
4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới?
Chủ xe cần tiến hành thay lốp mới ngay khi nhận thấy gai lốp đã mòn sát vạch chỉ thị an toàn 1.6mm. Các hiện tượng nứt gãy chân chim rải rác, phù rộp hông lốp hay vết chém sâu do đá chém cũng là tín hiệu bắt buộc phải thay thế lập tức.
-
5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không?
Quý khách hoàn toàn dễ dàng thay thế 1 hoặc 2 lốp nếu các lốp còn lại trên xe vẫn giữ được độ dày gai lý tưởng. Tuy nhiên, thay mới lốp theo từng cặp trên cùng một trục sẽ giúp xe vận hành đầm chắc và cân bằng hoàn hảo khi phanh gấp.
-
6. Dấu hiệu nhận biết khi nào cần thay lốp xe Toyota Hilux Revo
Người lái hãy chú ý quan sát hiện tượng vô lăng rung lắc liên tục khi chạy ở tốc độ cao hoặc xe thường xuyên bị trượt bánh lúc vào cua. Bên cạnh đó, tình trạng lốp sụt giảm áp suất nhanh chóng dù đã bơm đầy đủ cũng là hồi chuông cảnh báo hệ thống cao su đã xuống cấp.
Kết luận
Đầu tư một bộ giá lốp xe Toyota Hilux Revo cao cấp chính là giải pháp nâng tầm trải nghiệm lái và đảm bảo an toàn tuyệt đối trên mọi địa hình. Quý khách hãy thường xuyên kiểm tra áp suất cùng độ mòn gai lốp để luôn chủ động trong việc bảo dưỡng xế cưng. Thanh An Autocare sẵn sàng cung cấp các dòng sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ kỹ thuật chuẩn xác nhất thị trường. Chúng tôi mong muốn được đồng hành cùng quý khách trên mọi chặng đường chinh phục thử thách phía trước.
| Tên sản phẩm |
Chi tiết sản phẩm |