Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M thuộc dòng gai Mild All-Terrain thiết kế cân bằng hoàn hảo giữa đường nhựa và đường đất nhẹ. Sản phẩm mang lại độ bền mặt gai tối ưu cùng khả năng di chuyển linh hoạt trên nhiều dạng địa hình. Đội ngũ chuyên gia tại Thanh An Autocare đánh giá cao dòng vỏ này nhờ sự êm ái vượt trội khi chạy đường trường.

Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M |
|---|---|
| Thương hiệu lốp | Maxxis |
| Kích thước lốp | 265/60R18 |
| Dòng gai | Bravo AT790M |
| Độ rộng lốp | 265mm |
| Tỷ lệ chiều cao | 60% |
| Thiết kế lốp | Radial - Lốp bố tỏa tròn |
| Kích thước mâm xe (lazang) | 18 |
| Loại lốp | Lốp không săm |
| Tình trạng | Mới |
| Công dụng | Lốp lắp cho xe du lịch |
Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M sử dụng cho những dòng xe nào?
Kích cỡ vỏ Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M tương thích tuyệt đối với các dòng xe SUV và bán tải cỡ trung phổ biến. Mẫu gai này đáp ứng hoàn hảo thông số kỹ thuật mâm lốp nguyên bản trên những mẫu xe thuộc Chevrolet Trailblazer, Chevrolet Colorado, Ford Ranger, Ford Ranger Raptor, Lexus GX460, Lexus GX470, Mazda BT50, Mercedes GL 350, Mercedes GL 500, Mercedes GLC 320, Mitsubishi Pajero, Mitsubishi Triton, Toyota Fortuner, Toyota Hilux, Toyota Prado, Ford Everest, Ford Ranger 2.2, Ford Ranger 2.5, Ford Ranger 3.2, Ford Everest 2.2, Ford Everest 2.5, Ford Everest 3.2, Lexus GX, Mitsubishi Pajero Sport, Toyota Land Cruiser, Toyota Fortuner 2.7V, Ford Ranger XL MT, Ford Ranger LTD, Ford Ranger XL, Ford Ranger XLS, Ford Ranger XLT, Ford Ranger Sport, Ford Ranger Wildtrak, Ford Ranger Stormtrak, Ford Everest Wildtrak, Ford Everest Titanium, Ford Everest Platinum, Ford Everest Ambient, Ford Everest Sport, Ford Expedition, Audi Q8 e-tron, Isuzu D-max Hi-Lander, Isuzu D-max Type Z, Jeep Grand Cherokee, Infiniti QX70, Dodge Durango, Toyota Hilux Revo, GWM Cannon Alpha. Chủ xe luôn tìm thấy sự tự tin vững tay lái khi thay lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M đúng chuẩn cho xế cưng của mình.
Giải thích thông số kỹ thuật của lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M
Dãy ký hiệu in nổi trên bề mặt hông vỏ thể hiện chi tiết kích thước chuẩn mực của sản phẩm.
- 265: Bề rộng mặt lốp tiếp xúc trực tiếp mặt đường đạt 265 mm, giúp xe bám đường vững chắc.
- 60: Tỷ lệ chiều cao thành lốp bằng 60% bề rộng, tạo sự êm ái khi vượt địa hình mấp mô.
- R: Cấu trúc lốp Radial với các lớp bố thép đan chéo gia cường độ cứng cáp.
- 18: Đường kính mâm xe tương thích lắp đặt đạt 18 inch.
Hướng dẫn cách kiểm tra thông tin lốp xe tại các vị trí sau:
Người dùng hoàn toàn chủ động nhận biết quy cách lốp chuẩn thông qua các vị trí quen thuộc trên xe.
- Sách hướng dẫn sử dụng xe
- Tem dán trên thanh đứng của khung cửa phía người lái
- Bên trong nắp ngăn đựng găng tay
- Trên nắp bình xăng
- Nhìn trực tiếp trên lốp hiện tại

Ưu điểm nổi bật của lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M
Maxxis trang bị cho dòng Mild A/T hàng loạt công nghệ vật liệu tân tiến nhằm duy trì sự bền bỉ dài lâu. Cấu trúc hoa gai định hướng mang lại sức kéo mạnh mẽ trên nhiều mặt đường khác nhau.
- Thiết kế rãnh gai sâu rộng vát xéo giúp xả bùn đất nhanh chóng, tăng độ bám trên đường sỏi.
- Cấu trúc hông lốp gia cường chịu tải tốt, bảo vệ bề mặt cao su trước các tác động cắt xé.
- Hợp chất cao su chống mài mòn duy trì tuổi thọ mặt gai kéo dài qua nhiều vạn kilomet.
- Phân bổ bước gai đa tần số phân tán âm thanh dội vào cabin, mang lại sự yên tĩnh trên cao tốc.
- Biên dạng mặt tiếp xúc phẳng tạo áp lực đồng đều, giảm thiểu tình trạng mòn lệch mũi gai.
Đa số tài xế thay vỏ Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M đều hài lòng về mức độ êm ái khi chạy hàng ngày trong phố. Nhiều chủ xe ghi nhận khả năng vượt đường đất đỏ trơn trượt vào mùa mưa vô cùng mượt mà.
.webp)
So sánh thực tế với các sản phẩm cùng size lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M với các đối thủ cùng phân khúc
Việc đối chiếu với các sản phẩm Mild A/T cùng thông số giúp khách hàng đánh giá khách quan giá trị thực tế. Bảng phân tích dưới đây đo lường sức mạnh vận hành của dòng lốp này so với các đối thủ trực tiếp.
| Tiêu chí | Maxxis Bravo AT790M | Bridgestone Dueler A/T 697 | Kumho Road Venture AT51 |
| Độ bền | Tốt, khung lốp chắc chắn | Rất tốt, hông lốp dày dặn | Tốt, chịu tải ổn định |
| Cảm giác lái | Phản hồi chuẩn xác, êm ái | Đầm tay, cứng cáp | Nhẹ nhàng, linh hoạt |
| Tuổi thọ | Khoảng 70.000 - 80.000 km | Khoảng 80.000 - 90.000 km | Khoảng 60.000 - 70.000 km |
| An toàn | Bám đường sỏi tuyệt vời | Bám đường ướt vượt trội | Ổn định trên đường nhựa |
| Tiết kiệm nhiên liệu | Mức tiêu hao tối ưu hiệu quả | Tốn thêm chút nhiên liệu | Mức tiêu hao trung bình |
| Độ êm | Rất yên tĩnh ở tốc độ cao | Hơi ồn nhẹ trên đường nhựa | Vận hành khá êm dịu |
Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M dung hòa xuất sắc giữa tính kinh tế và hiệu năng đa dụng thực chiến. Bạn hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên viên để chốt báo giá lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M ưu đãi qua Zalo OA hoặc Hotline 0906662441.

Mua vỏ Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M ở đâu uy tín tư vấn từ chuyên gia
Thanh An Autocare khẳng định vị thế dẫn đầu với bề dày hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực lốp xe. Khách hàng luôn an tâm tiếp cận các sản phẩm lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M chất lượng chuẩn mực từ nhà máy. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng kiểm tra độ mòn thực tế và căn chỉnh góc đặt bánh xe chuẩn xác.
Bảng giá vỏ Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M luôn duy trì mức ưu đãi, niêm yết minh bạch để người tiêu dùng dễ dàng cân đối ngân sách. Mọi dịch vụ thay ráp đều kết hợp hệ thống máy móc cân mâm bấm chì tân tiến nhằm mang lại sự cân bằng hoàn hảo cho bánh xe. Khách hàng hoàn toàn chủ động theo dõi quy trình tháo lắp ngay tại xưởng dịch vụ khang trang.
Chính sách hỗ trợ giao hàng toàn quốc nhanh chóng giúp khách hàng ở các tỉnh xa dễ dàng sở hữu mẫu vỏ chất lượng cao. Bạn hãy liên hệ để đội ngũ tư vấn xác nhận thông số mâm lốp tương thích với dòng xe đang sử dụng. Nhu cầu nâng cấp lốp xe ô tô của bạn sẽ được đáp ứng trọn vẹn với trải nghiệm dịch vụ chu đáo nhất.
Câu hỏi thường gặp FAQ được tổng hợp từ chuyên gia lốp xe tại Thanh An Autocare
Khách hàng khi đến bảo dưỡng thường quan tâm cách sử dụng vỏ xe đúng kỹ thuật để kéo dài tuổi thọ mặt gai. Các chuyên gia kỹ thuật tổng hợp những câu trả lời dưới đây nhằm giúp bạn chăm sóc xe an toàn.
- 1. Hạn sử dụng của lốp xe là bao lâu? Bao nhiêu km? Tuổi thọ trung bình của vỏ xe dao động từ 5 đến 6 năm kể từ ngày sản xuất hoặc tương đương 60.000 đến 80.000 km vận hành tùy điều kiện mặt đường.
- 2. Áp suất lốp đúng là bao nhiêu và kiểm tra khi nào? Áp suất chuẩn thường nằm trong khoảng 2.2 đến 2.5 bar theo thông số ghi rõ trên tem khung cửa xe, bạn hãy duy trì thói quen kiểm tra định kỳ mỗi tháng.
- 3. Tại sao phải đảo lốp và bao lâu thì nên đảo một lần? Đảo lốp giúp triệt tiêu hiện tượng mòn lệch giữa trục trước và trục sau, gia tăng tuổi thọ toàn bộ dàn lốp, bạn nên thực hiện việc này sau mỗi 10.000 km di chuyển.
- 4. Khi nào tôi cần phải thay lốp mới? Bạn hãy thay vỏ mới khi độ sâu rãnh gai mòn đến vạch chỉ thị an toàn 1.6 mm, hoặc khi thành lốp xuất hiện vết rạn nứt biến dạng cấu trúc.
- 5. Tôi có thể thay chỉ 1 hoặc 2 lốp được không? Bạn hoàn toàn có thể thay thế theo từng cặp cùng trục bánh xe để duy trì độ cân bằng và độ bám đường đồng đều khi phanh gấp.
Kết luận.
Mẫu lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT790M dung hòa trọn vẹn khả năng đi phố tĩnh lặng cùng sức kéo vượt địa hình bền bỉ. Các chủ xe bán tải và SUV cỡ trung sẽ tận hưởng cảm giác cầm lái vững chãi trên mọi cung đường. Việc kiểm tra áp suất định kỳ cùng thói quen đảo lốp đúng mốc kilomet giúp kéo dài tuổi thọ mặt gai tối đa. Bạn hãy ghé thăm các trung tâm dịch vụ chuyên nghiệp để trang bị dàn vỏ chất lượng cho những hành trình sắp tới.
DÒNG GAI CÙNG KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HT770 | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HPM3 | Từ 2,640,000 đồng/lốp |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Razr HT780 Thái Lan | Từ 2,411,000 đồng/lốp |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo HP-M3 Thái Lan | Từ 2,234,000 đồng/lốp |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT980 Thái Lan | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
| Lốp Maxxis 265/60R18 Bravo AT811 Thái Lan | Từ 5,000,000 đồng/lốp |
Chính sách bảo hành: Tại đây
CÁC LỐP KHÁC CÙNG KÍCH CỠ
Với kích thước lốp 265/60R18, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm sau để lắp cho xế cưng:
| Tên sản phẩm | Giá tham khảo |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture RT51 114S Việt Nam | Từ 3,419,456 đồng/lốp |
| Lốp Kumho 265/60R18 Road Venture MT71 119/116Q Việt Nam | Từ 3,181,968 đồng/lốp |
| Lốp Bridgestone 265/60R18 Dueler H/T 684 110H Việt Nam | Từ 3,800,000 đồng/lốp |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever H/T2 KR600 | Từ 2,385,883 đồng/lốp |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever A/T2 KR628 | Từ 2,200,000 đồng/lốp |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever H/T 4S KR620 | Từ 2,302,766 đồng/lốp |
| Lốp Kenda 265/60R18 Klever S/T KR52 | Từ 2,334,695 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax RT | Từ 3,125,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax AT-M | Từ 2,800,000 đồng/lốp |
| Lốp Sailun 265/60R18 Terramax HLT | Từ 2,775,000 đồng/lốp |
